Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "doanh thu" (1)
doanh thu

Tiếng Anh
Danh từsales
Doanh thu kỳ này cao hơn kỳ trước
This year's sales exceeded the previous year's sales
Từ liên quan "doanh thu" (3)
doanh thu gộp

Tiếng Anh
Danh từtotal amount of sales
doanh thu thuần

Tiếng Anh
Danh từnet sales
kinh doanh thuận lợi

Tiếng Anh
Danh từprosperous business
Chúc cửa hàng kinh doanh thuận lợi.
Wishing your shop prosperous business.
Cụm từ "doanh thu" (8)
Doanh thu kỳ này cao hơn kỳ trước
This year's sales exceeded the previous year's sales
Chúc cửa hàng kinh doanh thuận lợi.
Wishing your shop prosperous business.
Doanh thu cao hơn cùng kỳ năm trước.
Sales are higher than the same period last year.
Công ty đặt ra chỉ tiêu doanh thu cao.
The company set high revenue targets.
Doanh thu từ dầu khí, mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Nga, đã giảm khoảng 20%.
Oil and gas revenues, Russia's main export, decreased by about 20%.
các biện pháp trừng phạt của phương Tây là nguyên nhân lớn nhất bào mòn nguồn doanh thu.
Western sanctions are the biggest cause eroding revenue sources.
Doanh nghiệp dự kiến ghi nhận doanh thu 7.200 tỷ đồng và lợi nhuận sau thuế 1.005 tỷ.
The enterprise expects to record 7,200 billion VND in revenue and 1,005 billion VND in after-tax profit.
Họ chưa được cấp giấy phép kinh doanh thực phẩm.
They have not yet been granted a food business license.
